| đỏ au | tt. Hồng-hồng, ửng đỏ cách tươi nhuận: Mặt đỏ au. |
| đỏ au | tt. Có màu đỏ tươi trông thích mắt: Hai má đỏ au. |
| đỏ au | tt Đỏ tươi: Mái ngói đỏ au. |
| Khi sắp kết thúc cuộc hội thảo tôi về phòng , bật nước nóng thả mình vào bồn ngâm cho đỏ au lên. |
Chiều tà. Ánh hoàng hôn hắt xuống mặt hồ đỏ au |
| "Không có em cứ gặp sadhu nào mắt đỏ au mà hỏi. |
| Mấy khẩu tôm xông báng đỏ au , mấy xanh tuya đạn mới xanh còn dính trên mình chúng. |
| Lương muốn đóng một chiếc đò mới , cẩn vỏ xe quanh be , lấp dầu trong , cho từng sớ gỗ đỏ au au. |
| Ba người đều héo hon , mắt đỏ au. |
* Từ tham khảo:
- đỏ cạch
- đỏ choé
- đỏ chói
- đỏ chon chót
- đỏ chót
- đỏ con mắt