| đỏ bừng | tt. (Mặt) đỏ lên nhanh, có cảm giác nóng ran lên do gần lửa hoặc ngượng thẹn: Cô gái e thẹn hai má đỏ bừng. |
| đỏ bừng | tt 1. Nói lửa bốc lên, toả ánh sáng: Than trong bếp đỏ bừng 2. Nói mặt đỏ nhiều vì xấu hổ: Hễ nói đến lấy chồng là mặt cô ta đỏ bừng. |
| đỏ bừng | t. 1. Nói lửa bốc sáng lên. 2. Nói mặt rất đỏ vì xấu hổ. |
| Không bảo nhau , hai người cùng gắng sức trèo thật nhanh , Trương thỉnh thoảng ngừng lại đợi Thu , chàng nghe rõ tiếng Thu thở mạnh , quay lại hỏi rất khẽ : Em mệt lắm , phải không ? Thu để tay lên ngực , vừa thở vừa nói vui tươi , hai má đỏ bừng : Không mệt gì cả. |
| Người thẹn nhất lúc đó không phải là Loan , mà là Thân đương nấp sau hai người phù rể , mặt đỏ bừng khi thấy Loan tò mò nhìn thẳng vào mặt. |
| Má nàng đỏ bừng , hai con mắt thêm trong , tóc dán vào hai bên thái dương lấm tấm mồ hôi , trông nàng có vẻ đẹp lạ lùng , khác nào như bao nhiêu tinh hoa lúc đó đều phát ra cả ngoài. |
Nàng ngửng mặt lên nhìn Dũng : hai con mắt sáng quắc , đôi má đỏ bừng và cặp môi hé mở. |
| Chàng vui mừng hớn hở , vô cùng đắc ý nói : Không thiếu một chữ ! Họ đăng nguyên văn không sửa một chữ mình ạ ! Thì văn của mình đã viết ra thì còn ai có đủ tư cách để mà sửa ? Minh sung sướng , mặt đỏ bừng bảo vợ : Mình khen anh thì thật là đúng lắm. |
Mặt Minh đỏ bừng. |
* Từ tham khảo:
- đỏ choé
- đỏ chói
- đỏ chon chót
- đỏ chót
- đỏ con mắt
- đỏ da thắm thịt