| đỏ chói | tt. Đỏ nổi bóng: Mặt bàn đánh đỏ chói. |
| đỏ chói | tt. Đỏ rực lên, đến mức như chói cả mắt: mặt trời đỏ chói. |
| đỏ chói | tt Đỏ rực rỡ: Mặt trời đỏ chói. |
| đỏ chói | t. Đỏ tươi rực rỡ: Mặt trời đỏ chói. |
| đỏ chói | Đỏ rực như mặt trời: Mặt trời đỏ chói. |
| Màu đỏ chói của những cánh hoa in bật lên vạt áo xanh Tuyết mặc. |
| Thuyền dài mà hẹp như hình long chu , mũi thuyền cất cao như đầu con cá lớn phóng mình lên khỏi mặt nước , đuôi thuyền thấp xuống , sơn màu đỏ chói. |
| Lão cứ đứng nhìn lên những dòng chữ đỏ chói như máu kia , hai bàn tay vuốt đi vuốt lại những nếp áo nhăn nheo đã lâu không mặc tới. |
| Phải rồi , vào mùa này đây , hoa gạo bắt đầu nođỏ chóiói ở ven hồ Hoàn Kiếm , rơi xuống nước xanh , rụng xuống cỏ xanh , ve sầu lột cánh đã kêu rền rền vào buổi trưa ; và cứ chiều chiều dân Hà Nội kéo nhau đu dạo quanh hồ , trải chiếu lên cỏ hay dắt nhau đứng giữa cầu Thê Húc nhìn ra những phố Pônbe , Tràng Tiền hay Hàng Đào , Ngõ Hồ , Cầu Gỗ lập loè nghìn vạn con mắt điện màu sang chói. |
| Phải rồi , vào mùa này đây , hoa gạo bắt đầu nođỏ chóiói ở ven hồ Hoàn Kiếm , rơi xuống nước xanh , rụng xuống cỏ xanh , ve sầu lột cánh đã kêu rền rền vào buổi trưa ; và cứ chiều chiều dân Hà Nội kéo nhau đu dạo quanh hồ , trải chiếu lên cỏ hay dắt nhau đứng giữa cầu Thê Húc nhìn ra những phố Pônbe , Tràng Tiền hay Hàng Đào , Ngõ Hồ , Cầu Gỗ lập loè nghìn vạn con mắt điện màu sang chói. |
| Anh em chúng tôi đem cái thứ lá giã nhỏ đó đắp vào mười đầu ngón chân , mười đầu ngón tay rồi lấy những miếng vải nhỏ quấn lại một đêm để sáng tinh mơ hôm sau thức dậy mở ra ngắm nghía và hành diện vì móng tay móng chân mình đỏ chói mầu gạch cua bể luộc. |
* Từ tham khảo:
- đỏ chót
- đỏ con mắt
- đỏ da thắm thịt
- đỏ đắn
- đỏ đẻ
- đỏ đen