| đỏ chon chót | tt. Đỏ chót (mức độ nhấn mạnh). |
| đỏ chon chót | tt Như Đỏ chót, nhưng nghĩa mạnh hơn: Ăn trầu, môi đỏ chon chót. |
| đỏ chon chót | t. x. Chon chót. |
| Trắng hồng mịn màng , môi đỏ chon chót và hàm răng hạt lựu đều tăm tắp… Tôi rướn mình , vươn tay lấy lá thư trên mặt bàn. |
* Từ tham khảo:
- đỏ con mắt
- đỏ da thắm thịt
- đỏ đắn
- đỏ đẻ
- đỏ đen
- đỏ đọc