| đỏ đen | tt. Màu đỏ và màu đen: Sọc đỏ đen, miếng-chả đỏ đen // (B) Bài bạc, cờ bạc: Vui cuộc đỏ đen. |
| đỏ đen | tt. May và rủi; dùng để chỉ cờ bạc: lao vào cuộc đỏ đen o tan cửa nát nhà vì máu đỏ đen. |
| đỏ đen | dt Cuộc đánh bạc: Lão ấy còn mê cuộc đỏ đen. |
| đỏ đen | d. Cg. Đen đỏ. 1. Sự may rủi trong đám bạc. 2. Cờ bạc: Say mê cuộc đỏ đen. |
| đỏ đen | Màu đỏ với màu đen. Nghĩa bóng: may rủi: Vận đỏ đen. Cuộc đánh bạc: Cuộc đỏ đen. |
| Nhưng họ có biết thế không ? Nếu họ không biết thời cái mục đích của tôi đỏ đen hết cả. |
| Chuyện đỏ đen diễn ra khắp nơi , song nhiều nhất vẫn là ở Thăng Long Hà Nội... Lịch sử ghi chép lại nhiều ông vua ở các triều đại phong kiến Việt Nam là bậc minh quân với bầy tôi hiền , lấy dân làm gốc để vi quốc song cũng không thiếu các ông vua sống xa hoa , ham cờ bạc , dung túng quan tham khiến quan liêm và dân chúng oán hờn. |
| Việc Dụ Tông làm bậy , biến cung đình tôn nghiêm thành chỗ chơi bạc đã đi ngược lại tâm đức của các vua Trần trước đó vốn nghiêm khắc với trò đỏ đen. |
| Tới mỗi nơi , ở mọi chốn , quan Phó Sứ lại mở một cái túi đựng toàn bài thơ đố ra cho mọi người đặt tiền và bên chiếu bạc văn chương , Mộng Liên lại đàn , lại ca để làm vui cho cuộc đỏ đen rất trí thức này. |
| Không máu me , không nặng đỏ đen. |
| Từ buôn bán "một vốn bốn lời" hay thăng quan tiến chức , tình duyên êm đẹp cho tới thắng cuộc đỏ đen , người ta đều nghĩ rằng đến chùa thả tiền vào thùng công đức , Phật sẽ giúp. |
* Từ tham khảo:
- đỏ đòng đọc
- đỏ đọt
- đỏ đuôi
- đỏ gay
- đỏ gay đỏ gắt
- đỏ hoe