| đò giang | dt. Đò: Ở cách sông, đi đò-giang khó lòng. |
| đò giang | dt. Phương tiện đi lại trên sông nước nói chung: Đường xá xa xôi, đò giang cách trở. |
| đò giang | dt Đò nói chung: Biết rằng cách trở đò giang, không sang là chẳng đường sang đã đành (NgBính). |
| đò giang | d. Thuyền đò nói chung: Đò giang diệu vợi. |
| đò giang | Nói chung về các thứ đò: Thuế đò giang. |
Lần đầu chị bước sang ngang , Tuổi son sông nước đò giang chưa tường. |
Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán anh cho mượn tiền Ước gì quan đắp đường liền Để ta đi lại khỏi tiền đò giang. |
Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán anh cho mượn tiền Ước gì quan đắp đường liền Để ta đi lại khỏi phiền đò giang. |
Anh về anh lại sang ngay Em đừng tưởng gió , trông mây mà phiền Anh về anh lại sang liền Em đừng đi lại tốn tiền đò giang Anh xuôi sớm , anh lại ngược chiều Sầu riêng anh để ít nhiều lại đây. |
Bồng bồng mẹ bế con sang Thuyền thuê lái mượn , đò giang kịp người Cho kịp chân ngựa chân voi Cho kịp chân người , là nhẹ việc quan. |
| ờ , mà cũng vô lý , không có nhẽ cả mấy cây số ngập bưng hà như thế không đò giang gì mà cô ta lại đến được đây ? Mà ai trông thấy ngoài lão ta ? Tại sao nghe cái chuyện vô lý ấy ai cũng tin được nhỉ ? Sự đồn đại cũng đã lan đến tận tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- đò nát đụng nhau
- đò nát gặp nhau
- đò ngang
- đò xưa bến cũ
- đỏ
- đỏ