| đò ngang | dt. Đò chở sang sông, qua lại luôn: Ví dầu tình chẳng yêu-đang, Xin đưa thiếp xuống đò ngang thiếp về (CD). |
| đò ngang | dt. Đò chở khách qua lại ngang sông. |
| đò ngang | dt Đò chở qua sông từ bờ này sang bờ kia: Ước gì quan đắp đường liền, kẻo ta đi lại tốn tiền đò ngang (cd). |
| đò ngang | d. Đò chở qua sông từ bờ này sang bờ kia. |
| đò ngang | Đò chở bên này sang bên kia sông. |
Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán ta cho mượn tiền Ước gì quan đắp đường liền Để ta đi khỏi tốn tiền đò ngang. |
BK Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán anh cho mượn tiền Ước gì quan đắp đường liền Kẻo ai đi lại tốn tiền đò ngang. |
Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán anh cho mượn tiền Ước gì quan đặt đường liền Để anh đi lại khỏi tiền đò ngang Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán , anh cho mượn tiền Ước gì quan đặt đường liền Để ta đi khỏi tốn tiền đò ngang Em về dọn quán bán hàng Để anh là khách đi đàng trú chân. |
BK Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán ta cho mượn tiền Ước gì quan đắp đường liền Để ta đi khỏi tốn tiền đò ngang Em về dọn quán bán hàng Để anh là khách đi đàng trú chân. |
Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán , anh cho mượn tiền Ước gì quan đặt đường liền Để anh đi khỏi tiền đò ngang Em về dọn quán bán hàng Để anh là khách qua đàng trú chân. |
Anh tỉ cái phận anh Chẳng thà ở lều tranh Như thầy Tăng thầy Lộ Cũng không ham mộ Như Vương Khải Thạch Sùng Đạo người giữ vẹn bần cùng sá bao ? Anh tiếc ao cá nước trong Để cho bèo tấm , bèo ong dạt vào Anh tiếc cái thuyền thúng mà chở đò ngang Để cho thuyền ván nghênh ngang giữa dòng. |
* Từ tham khảo:
- đỏ
- đỏ
- đỏ au
- đỏ bừng
- đỏ cạch
- đỏ choé