| đỏ | dt. (động): Thú rừng nhỏ con, ăn cỏ, giống con mang. |
| đỏ | tt. Điều, có màu hồng sặm như son: Mực đỏ, sơn đỏ; Còn cha gót đỏ như son (CD) // (R) Tối, đèn đường đã cháy (do đỏ đèn): Đỏ rồi, về mau kẻo không kịp // Hên, may: Số đỏ, vận đỏ // (Pháp) Màu cấm-đoán: Bảng đỏ, đèn đỏ. |
| đỏ | - tt. 1. Có màu như máu, như son: Cờ đỏ sao vàng; Khăn quàng đỏ 2. Hồng hồng: Mặt đỏ 3. Đã cháy: Than còn đỏ; Đèn đỏ rồi 4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản: Công hội đỏ 5. May mắn: Vận đỏ 8. Nói khi đánh bài không thua: Hắn được nhiều là vì đỏ, chứ có tài năng gì. |
| đỏ | tt. 1. Có màu như màu của son, của máu: cờ đỏ sao vàng o môi đỏ như son o uống rượu, mặt đỏ như mặt trời. 2. Thuộc về cách mạng vô sản (tượng trưng là màu đỏ): công hội đỏ o đội tự vệ đỏ 3. May mắn: số đỏ o vận đỏ con đen (tng.). |
| đỏ | đgt. Thắp, làm cho cháy: đỏ lửa o lúc đỏ đèn. |
| đỏ | tt 1. Có màu như máu, như son: Cờ đỏ sao vàng; Khăn quàng đỏ 2. Hồng hồng: Mặt đỏ 3. Đã cháy: Than còn đỏ; Đèn đỏ rồi 4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản: Công hội đỏ 5. May mắn: Vận đỏ 8. Nói khi đánh bài không thua: Hắn được nhiều là vì đỏ, chứ có tài năng gì. |
| đỏ | tt. Hồng thẩm: Đỏ thì son đỏ, mực thì đen (Ng.b.Khiêm) // Đỏ chói. Đỏ choét, đỏ chon chót. Đỏ gay. Đỏ lòm, rất đỏ. Đỏ loét. Đỏ mặt, mặt đỏ vì xấu hổ. Đỏ ngàu. Đỏ ối, Nht. đỏ lòm. Đỏ rực, rất đỏ. Đỏ thắm. Đỏ tim. Đỏ tươi. Đỏ ửng. Ngb. May mắn: Vận đỏ, số đỏ. |
| đỏ | t. 1. Có màu ít nhiều giống màu của một số vật trong giới tự nhiên hay do người chế tạo, như máu còn tươi, cánh hoa hồng, nền cờ Việt Nam: Khăn quàng đỏ của thiếu niên. 2. Có màu nói trên những thường nhạt hơn do máu bốc lên hay tụ lại: Mặt đỏ vì say rượu, Cái nhọt đã sưng đỏ. 3. Đang cháy, đang phát ra ánh sáng: Than còn đỏ; Có điện, đèn đỏ rồi. 4. May mắn: Vận đỏ. |
| đỏ | Mầu hồng: Phẩm đỏ, vải đỏ, mặt trời đỏ. Nghĩa bóng: nói về lúc vận may, gặp nhịp: Vận đỏ dễ làm ăn, đánh bạc gặp canh đỏ. Văn-liệu: Đỏ như mặt trời mọc. Đỏ như hoa vông, đông như miếng tiết. Con cóc ăn trầu đỏ môi, Có ai lấy lẽ thầy tôi thì vào (C-d). |
| Chốc chốc , bà với chiếc khăn mặt đỏ rách vắt trên vai , lau mắt như để nhìn cho rõ thêm. |
Nghe đến đấy , bỗng Trác hơi dđỏmặt , ngoảnh đi. |
| Giữa sập là một cái khay bày bốn chén nước chè nóng khói bốc nghi ngút và một tráp trầu sơn dđỏ. |
| Hai má dđỏgay , nàng kéo chiếc nón che mặt. |
| Nó đuổi con bướm mệt quá đứng thở , và nóng cả người , hai má đỏ rực lên. |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
* Từ tham khảo:
- đỏ bừng
- đỏ cạch
- đỏ choé
- đỏ chói
- đỏ chon chót
- đỏ chót