| đinh ốc | dt. Đinh đầu chẻ hai, mũi xoáy trôn ốc. |
| đinh ốc | - dt. Đinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu ba có ren để vặn đai ốc: Gắn bản lề cửa bằng đinh ốc. |
| đinh ốc | dt. Đinh bằng kim loại, một đầu có mũi, còn đầu kia có ren khớp với ren đai ốc để vặn cho chặt. v.v. |
| đinh ốc | dt Đinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu ba có ren để vặn đai ốc: Gắn bản lề cửa bằng đinh ốc. |
| đinh ốc | d. Thứ đinh đầu nhọn hình xoắn ốc, đầu có khe ngang để vặn vào hay tháo ra. |
| đinh ốc | Thứ đinh một đầu xoáy trôn ốc. |
| Ảnh : Như Sương Hiện tại , hàng trăm dđinh ốc, vít sắt cố định các tấm gỗ lát mặt cầu Đò Rô đã bị mất chỉ còn trơ lại khuy , nhiều nẹp sắt cũng bị mất đinh ốc nên bật cong lên phía trên như lưỡi dao gây nguy hiểm cho người tham gia giao thông. |
| Nếu máy tính là dạng "nguyên bản" , bạn hãy kiểm tra dđinh ốcxem có trầy xước không. |
| Sự cố hy hữu trên đường sắt Việt Nam : Sự cố xảy ra khiến tàu hàng nghiến nát gần 7 cây số tà vẹt (từ km 1166+ 950) , hàng ngàn khối bê tông đòn gánh vỡ , hàng ngàn đđinh ốcị đứt tiện. |
* Từ tham khảo:
- đinh rệp
- đinh sang
- đinh sang tẩu hoàng
- đinh tai
- đinh tai nhức óc
- đinh tán