| định hướng | dt. Phương-hướng định tới: Mìn định-hướng // (B) Mục-đích chính nhắm vào trước khi làm một việc chi: Học phải có định-hướng // (thể) Vị-trí, chiều, phía của một khúc xương trong cơ-thể (orientation d'un os). |
| định hướng | - đgt. Xác định phương hướng: dùng la bàn để định hướng định hướng công tác. |
| định hướng | đgt. Xác định phương hướng: dùng la bàn để định hướng o định hướng công tác. |
| định hướng | đgt (H. định: quyết định; hướng: phương hướng) Quyết định theo hướng nào: Định hướng sự phát triển công nghệ cho năm sau. dt Hướng quyết định theo: Xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp, theo định hướng xã hội chủ nghĩa (PhVKhải). |
| Chinh định hướng rồi đi về phía bắc. |
| Lấy gốc me và bụi chuối đã cháy héo định hướng , Huệ hân hoan nhận ra rằng chỗ hiện giờ mình đang đứng cũng là chỗ ngày xưa mẹ đặt cái phản cho Huệ ngủ. |
| Suy nghĩ một lúc , nhìn quanh để định hướng , rồi nói : Hình như là chỗ kê cái tủ. |
| Hàng tuần , Robert cùng một người bạn nữa của anh tổ chức lớp học sáng chủ nhật nhằm giúp các bé định hướng tốt hơn cho tương lai của mình , dạy các bé điều hay lẽ phải. |
Khi những nhân vật cán bộ này cầm lấy bút sáng tác thì mọi chuyện sớm được định hướng một cách rõ ràng : viết văn là một cách chinh phục mọi người , buộc họ phải thấy mình đúng , thấy mình có lý và tin theo những điều mình muốn họ cũng tin như mình. |
Luôn luôn Nguyễn Khải quan niệm mình sinh ra chỉ để viết , toàn bộ cuộc sống phải dồn theo cái định hướng đã chọn. |
* Từ tham khảo:
- định ước từ
- định kì
- định kiến
- định lệ
- định lí
- định lí đảo