| đinh ghim | dt. C/g. Kim gút hay Kim găm, kim đầu như đầu đinh, để ghim giấy. |
| đinh ghim | dt. Đinh nhỏ và dài thường dùng để ghim giấy tờ. |
| đinh ghim | dt Vật bằng kim loại, nhỏ, dài độ hơn một phân, dùng để gài giấy má: Trong đám tang, người ta gài băng đen bằng đinh ghim. |
| đinh ghim | d. Đinh nhỏ và dài để gài giấy má. |
| đinh ghim | Thứ đinh nhỏ dùng để cài giấy. |
* Từ tham khảo:
- đinh hương
- đinh khuy
- đinh lăng
- đinh ninh
- đinh ốc
- đinh râu