| điều tiết | đt. Bớt hoặc thêm cho đều. |
| điều tiết | I. dt. 1. Khả năng của mắt có thể làm cho thể thuỷ tinh phồng lên hay giẹp xuống tuỳ theo vật ở gần hay xa, khiến vật luôn hiện rõ trên màng lưới, nhờ đó mà mắt nhìn rõ được vật. 2. Khả năng có thể làm cho hoạt động của một số lãnh vực đời sống phù hợp với mong muốn, với quy luật của cuộc sống: cơ chế thị trường có điều tiết o điều tiết nguồn nước. II. đgt. Điều chỉnh phối hợp một cách hợp lí, điều hoà không để cho mất cân đối: điều tiết sản xuất. |
| điều tiết | đgt (H. điều: đều, vừa phải, tiết: giảm bớt) 1. Điều hoà cho đúng mức: Điều tiết chi tiêu; Điều tiết lưu lượng một dòng chảy 2. Nói mắt có khả năng làm cho thuỷ tinh thể phồng lên hay giẹp xuống, tuỳ theo vật nhìn ở gần hay ở xa: Nhờ có khả năng điều tiết của mắt mà ta có thể nhìn rõ các vật ở xa, gần khác nhau. |
| điều tiết | bt. Điều-hoà và tiết chế, làm cho hoà-hợp: Điều-tiết cách ăn uống. |
| điều tiết | đg. 1. Tăng hay giảm để làm cho có chừng mực, cho hợp lí. 2. Tăng hay giảm bề dày của tinh thể mắt để nhìn được rõ các vật ở cách những khoảng xa gần khác nhau. |
| Đến lần này , chính cô là người giữ anh lại trong niềm sung sướng đến cuồng nhiệt và cái hậu quả của nó đã được bộc lộ ngay sau đó , khi đã quá hạn mười ngày trong sự điều tiết rất đều đặn của cô , cô báo tin đó cho anh. |
| Đến lần này , chính cô là người giữ anh lại trong niềm sung sướng đến cuồng nhiệt và cái hậu quả của nó đã được bộc lộ ngay sau đó , khi đã quá hạn mười ngày trong sự điều tiết rất đều đặn của cô , cô báo tin đó cho anh. |
điều tiết cung cầu thị trường bằng thu thuế các nước đã thực hiện từ lâu. |
| Tôi không phản đối ý tưởng này , nhưng thuế không phải là tất cả để điều tiết thị trường nhà đất. |
| Lực lượng chức năng dđiều tiếtgiao thông lên Sa Pa sáng 3/2. |
| Công tác dự báo có tiến bộ , công tác dđiều tiếthồ chứa được làm tốt , không có hồ nào bị vỡ , đây là bài học kinh nghiệm tốt. |
* Từ tham khảo:
- điều tiết không khí
- điều tra
- điều tra cơ bản
- điều tra tập quán tiêu dùng
- điều trần
- điều trị