| điều trị | đt. Chữa, trị bệnh: Rước thầy điều-trị. |
| điều trị | đgt. Chữa cho khỏi bệnh: điều trị bệnh. |
| điều trị | đgt (H. điều: từng khoản; trị: sửa chữa) Chữa bệnh: Trẻ em tàn tật được chăm sóc, điều trị. |
| điều trị | Chữa bệnh. |
| điều trị | Chữa cho khỏi bệnh: Người ốm phải tìm thầy điều-trị. |
| Nó điều trị trong binh trạm tám tháng thì ra Bắc an dưỡng. |
| Bác sĩ nói vợ chú bệnh đã quá lâu , không có hy vọng chữa lành , nhưng cứ ở lại điều trị một thời gian xem sao. |
| Chả lẽ có một thời đi dọc Trường Sơn hay đi ngang Trường Sơn chỉ giúp cho các bà mỗi một kỳ tích là bất lịch sự? Hoà nhìn nhanh sang Dung một cái rồi đặt cuộn len xuống , tiếng nói rắn rỏi bất ngờ : Ông là người thích nói thẳng , tôi cũng không quanh co : Biết điều nhất và lịch sự nhất ở một người đàn ông cho dù là loại người nào đi nữa thì tôn trọng bệnh tật và giờ giấc điều trị của một người đàn bà bao giờ cũng là cái tối thiểu. |
| Chim thú bị thương , họ chuyển sang Trạm cứu hộ động vật hoang dã ở đảo Khỉ điều trị , khỏe lại thả vào rừng. |
| May mà anh em đưa nó đến nhà ông thầy thuốc trong núi gần đó điều trị suốt cả tuần mới cứu sống được nó. |
| Nhiều học trò của tôi và gia đình đang điều trị trong các bệnh viện. |
* Từ tham khảo:
- điều ứng
- điều ước
- điều ướcquốc tế
- điểu
- điểu lận cung tàng
- điểu thú