Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
điều tức
đgt.
Điều hoà hơi thở (khi luyện khí công, khi cho xem mạch), theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
điều ước
-
điều ướcquốc tế
-
điểu
-
điểu lận cung tàng
-
điểu thú
-
điếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà hai cau mày khó chịu , nhưng bà không muốn nói cho Loan rõ những
điều tức
tối ngầm của ông hai , trong việc bán đất cho ông tuần.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
điều tức
* Từ tham khảo:
- điều ước
- điều ướcquốc tế
- điểu
- điểu lận cung tàng
- điểu thú
- điếu