| điểu | dt. (động): Chim, loài chim: Ác-điểu, kinh cung chi điểu. |
| điểu | Chim: điểu thú o đà điểu o kinh cung chi điểu. |
| điểu | (khd). Loài chim. |
| điểu | Loài chim (không dùng một mình). |
Chàng mỉm cười nghĩ đến con đà điểu khi thấy nguy chui đầu xuống cát , tưởng rằng không thấy cái nguy , thì cái nguy cũng không có nữa. |
Mình là con đà điểu. |
Biển rộng thênh thang , con cá nằm ngược Cây cao chót vót điểu nọ nằm ngang Tiếc vì xa xã ngái làng Em muốn phân nhân ngãi sợ lỡ làng khó phân. |
| Như hai con ác điểu khổng lồ , chúng gào rú lượn lên sà xuống , quần trên đầu xóm bờ sông , chỗ đám người tản cư vừa dừng lại ban sáng. |
Sơn điểu Thân thế vân yên ngoại , Y y tận nhật nhân. |
Trú quyện vô nhân tảo , Yên thâm hữu điểu đề. |
* Từ tham khảo:
- điểu thú
- điếu
- điếu
- điếu
- điếu bát
- điếu ca