| điều tra | đt. Tìm-tòi, tra-xét và hỏi chứng: Điều-tra lý-lịch, điều-tra vụ án. |
| điều tra | đgt. Tìm hiểu, xét hỏi để biết rõ sự thật: điều tra tình hình o điều tra dân số. |
| điều tra | đgt (H. điều: xem xét; tra: khảo xét) Tìm hiểu sự thật bằng cách hỏi han, nghiên cứu tại chỗ: Điều tra thiên nhiên là việc cần làm sớm (PhVĐồng); Điều tra tình hình có quan hệ với công tác của mình (HCM). |
| điều tra | bt. Tra xét tìm tòi sự thật: Điều tra một vụ án-mạng. // Phóng-sự điều-tra. |
| điều tra | đg. Xét, hỏi để biết rõ sự thực: Điều tra dân số. |
| điều tra | Tìm-tòi tra xét: Điều-tra số đinh. |
| Theo cuộc điều tra , số tiền ấy , Trương đã dánh cá ngựa thua hết hôm chủ nhật. |
| Liên lụy với ông giáo cũng nặng tội : quan phủ đã điều tra rõ tung tích của ông , tòng phạm với quan nội hữu Trương Văn Hạnh trong âm mưu chống quan quốc phó. |
Rồi , để chứng minh rõ thêm khả năng điều tra tình hình phía địch của mình , Nhật rút trong thắt lưng ra một tờ giấy bản gấp lại bằng ba ngón tay. |
| Máu đòi máu. Đích thân Bùi Văn Nhật về An Thái để toàn quyền điều tra thủ phạm và trừng trị nghiêm khắc những mầm mống phản nghịch |
| Người ta đã điều tra kỹ và nhất trí cho Sài được ly hôn để khỏi giết cả ba con người cùng một lúc ". |
| Người ta cốt về điều tra em mình. |
* Từ tham khảo:
- điều tra tập quán tiêu dùng
- điều trần
- điều trị
- điều tức
- điều ứng
- điều ước