| điều tiếng | dt. 1. Lời bàn tán về những chuyện cho là không hay, không tốt của ai đó: ăn ở sao cho tránh mọi điều tiếng. 2. Sự cãi cọ: vợ chồng có điều tiếng với nhau. |
| điều tiếng | dt Dư luận không tốt: Sống trong tập thể phải cư xử thế nào để tránh những điều tiếng. |
| điều tiếng | d. Dư luận xấu. |
| Hợp ý nhau quá ! Thành ra chẳng bao giờ mẹ thấy có dđiều tiếnggì. |
| Bà lão nhà tôi , bà ấy bỏ tôi bà ấy đi rồi... Tôi kinh ngạc : Bà ấy bỏ ông ? Vâng , bà ấy chết rồi , còn đâu ! Người ấy cúi xuống quét sân , nói tiếp : Hơn bốn mươi năm giời ăn ở với nhau , chả có điều tiếng gì... bây giờ bà ấy bỏ bà ấy đi một mình. |
| Cái chính là mọi điều tiếng , xấu xa của gia đình đều đổ lên đầu anh. |
| Chín Hiếc nhìn Tư lập lơ càu nhàu : Mấy tháng này khó dễ là bởi tại đâu chứ nào phải tại tao mà mày gieo cho nhiều điều tiếng thế ? Ba Bay xen nhời : Trách Chín Hiếc làm gì ? Tao đây trần như dộng mà vẫn phải cắn răng chịu nữa là. |
| Cái chính là mọi điều tiếng , xấu xa của gia đình đều đổ lên đầu anh. |
| Lài không trách mạ , biết mạ lo cô chịu điều tiếng nên mới nói vậy. |
* Từ tham khảo:
- điều tiết dòng chảy
- điều tiết không khí
- điều tra
- điều tra cơ bản
- điều tra tập quán tiêu dùng
- điều trần