| diệu huyền | tt. C/g. Huyền-diệu, mầu-nhiệm và khéo-léo. |
| diệu huyền | tt. Nh. huyền diệu: những phút giây diệu huyền. |
| diệu huyền | tt (H. diệu: khéo, đẹp; huyền: sâu kín) Khéo léo, tài tình: Mưu kế diệu huyền. |
| Bị quên trong thế giới người mà đứa con gái lai Tây , tên Nguyệt , càng lớn càng lộng lẫy như ánh trăng diệu huyền. |
| Cô lên sân khấu trao giải thưởng cho tân Hoa hậu Áo dài Việt Nam 2017 Hoàng Dung Top 3 gồm Hoa hậu Hoàng Dung , Á hậu 1 Ddiệu huyền, Á hậu 2 Nina Nguyễn chụp ảnh cùng Vũ Khắc Tiệp. |
| diệu huyềnsau khi có con cũng tham gia cuộc thi này và dễ dàng đoạt giải Á hậu 1 với nhan sắc mặn mà của mình. |
| diệu huyềnnhận vương miện Á hậu 1 từ Giáng My. |
| Ngoài Ngọc Trinh , hàng loạt các chân dài như Ddiệu huyền, Phương Mai , Jennifer Phạm ,...cũng ưa diện các thiết kế phô vòng một nẩy nở hút mắt. |
| Trong một lần tham dự sự kiện , siêu mẫu Ddiệu huyềnkhiến không ít người tại sự kiện sửng sốt vì bộ trang phục khoe vòng 1 táo bạo. |
* Từ tham khảo:
- diệu kì
- diệu thủ
- diệu võ dương oai
- diệu vợi
- dìm
- dìm trong biển lửa