| diệu kì | tt. Có vẻ khác thường, dường như có phép nhiệm mầu, khiến người ta phải kinh ngạc hoặc ngợi ca: một mưu kế diệu kì o một phát minh diệu kì. |
| diệu kì | tt (H. diệu: tài khéo; kì: lạ lùng) Khéo léo lạ lùng: Ta lớn lên, bay bổng, diệu kì (Tố-hữu). |
| diệu kì | t. Rất lạ. |
* Từ tham khảo:
- diệu võ dương oai
- diệu vợi
- dìm
- dìm trong biển lửa
- dìm trong biển máu
- dím