| diệu kế | dt. Kế hay tuyệt-diệu. |
| diệu kế | dt. Kế rất hay: tìm ra được diệu kế. |
| diệu kế | dt (H. diệu: khéo léo; kế: mưu mẹo) Mưu mẹo tài khéo: Lúc đầu rút quân ở Điện-biên-phủ là một diệu kế. |
| diệu kế | dt. Mưu kế hay. |
| diệu kế | d. Mưu mẹo tài tình. |
| diệu kế | Kế hay. |
| Song nghĩ đến cái diệu kế vừa thi hành đã có kết quả ngay , thì không thể không mừng thầm trong dạ. |
| " Đó là một diệu kế " ông phán tự phụ nghĩ thầm. |
Bà bảo bà đốc : diệu kế đó , bà biết chưa ? Hễ khi nào muốn tống con mẹ Thông đi , chỉ việc mời nó đánh tài bàn hay tổ tôm. |
| Ta không thực hiện diệu kế ấy được , nhưng bây giờ ta đã chiếm được thành rồi , thì ai cấm ta loan truyền câu chuyện ly kỳ ấy ra dân gian ? Dân họ hiếu kỳ , nghe được chuyện lạ chạy đi thuật cho mười người , mười người tin cho trăm người...Đến lúc cả phủ đều biết chuyện. |
Tôi tưởng Hồng Hoa sẽ mừng rỡ trước diệu kế của tôi , nào ngờ nó lắc đầu : Em không dám. |
| Bánh bao Sau khi bảy lần dùng ddiệu kếbắt được Nam Man Vương Mạnh Hoạch và khiến Mạnh Hoạch tâm phục khẩu phục xong , Gia Cát Lượng bèn giao trả tất cả các đất đai đã thu được lại cho Mạnh Hoạch và các động chủ rồi về nước. |
* Từ tham khảo:
- diệu thủ
- diệu võ dương oai
- diệu vợi
- dìm
- dìm trong biển lửa
- dìm trong biển máu