| điếu đóm | dt. (đgt.) Việc vặt phục vụ người khác, ví như việc đi lấy điếu, cầm đóm cho người ta hút thuốc: làm chân điếu đóm ở cơ quan. |
| điếu đóm | dt Công việc hầu hạ lặt vặt: Hồi nhỏ, phải lo việc điếu đóm cho người chú. |
| điếu đóm | d. Công việc hầu hạ lặt vặt: Chán công việc điếu đóm rồi. |
Trời nhá nhem tối , bây giờ chị em Liên mới thấy thằng cu bé xách điếu đóm và khiêng hai cái ghế trên lưng ở trong ngõ đi ra ; chị Tý , mẹ nó , theo sau , đội cái chõng trên đầu và tay mang không biết bao nhiêu là đồ đạc : tất cả cái cửa hàng của chị. |
| Có người vê vê mồi thuốc và chìa tay chờ đón điếu đóm. |
* Từ tham khảo:
- điếu phạt
- điếu phúng
- điếu tang
- điếu văn
- điệu
- điệu