| điếu văn | dt. Văn-tế, bài văn đọc trước quan-tài đại-ý nhắc tiểu-sử và tỏ lòng thương tiếc người chết. |
| điếu văn | dt. Bài văn đọc tại lễ tang để tỏ lòng thương tiếc người đã chết: đọc điếu văn tại lễ truy điệu. |
| điếu văn | dt (H. điếu: viếng người chết; văn: bài văn) Bài văn tỏ ý thương tiếc người quá cố: Cắt cử người đọc điếu văn Vũ Trọng Phụng (NgTuân). |
| điếu văn | dt. Bài văn đọc trong đám tang. |
| điếu văn | d. Bài văn khi hạ huyệt để tỏ ý thương tiếc người đã chết. |
| điếu văn | Bài văn viếng người chết. |
| Không một bài điếu văn nhỏ , hoặc một người nào đó đứng ra nói mấy lời về cái chết anh dũng cua người còn nằm đây. |
| Và bây giờ bà chủ nó đang đọc điếu văn cho nó. |
| Tôi chăm ông tới phút chót và viết cho ông cái điếu văn kể rõ công tích. |
| Tại đám tang của bà , ông đã đọc một bài dđiếu văncảm động và kết thúc bằng câu : "Bà ấy đã sống một cuộc đời ý nghĩa và ấm áp. |
| Trên đường đi , Kính giúp một gia đình phú hộ viết dđiếu văncho người quá cố và không may bị trễ giờ. |
| Đạo diễn Nguyễn Hồng Dung Phó chủ tịch Hội Sân khấu TP HCM đã đọc dđiếu văn, đúc kết lại quá trình hoạt động nghệ thuật của NSƯT Thanh Sang , ghi nhận những công lao to lớn của ông cho sân khấu cải lương và quá trình lao động nghệ thuật , sáng tạo để có nhiều tác phẩm đỉnh cao , nhiều vai diễn để đời. |
* Từ tham khảo:
- điệu
- điệu
- điệu bộ
- điệu đà
- đòng đong theo nạ, quạ theo gà con
- đòng đòng