| điếu cày | dt. Điếu hút thuốc lào làm bằng ống tre, không có xe. |
| điếu cày | dt. Điếu hút thuốc lào, làm bằng một ống tre nứa, không có xe. |
| điếu cày | dt Điếu hút thuốc lào thường làm bằng ống tre, không có xe: Mấy cái điếu cày làm bằng ống nứa tươi (NgĐThi). |
| điếu cày | d. Điếu hút thuốc lào làm bằng ống tre, không có xe, người đi cày thường đem theo ra ruộng. |
| điếu cày | Điếu hút thuốc lào làm bằng ống tre, không có xe. |
Bác ta nói đến đấy lại với cái điếu cày đánh diêm châm hút. |
| Đun nước pha vào phích , vào trái bếp hút điếu thuốc lào (chiếc điếu cày đã tìm chỗ dấu từ tối hôm trước). |
| Ngồi chán rồi nằm , nằm chán quá anh dậy mang ấm chén và xách điếu cày ra máy cọ rửa. |
| Đủng đỉnh lấy điếu cày xuống bếp hút thuốc để tránh khỏi làm sặc con rồi mới thong thả dắt xe đi. |
| Chiếc điếu cày để gác đầu lên miệng hộp bằng tôn vuông , dài như một hòm sớ. |
| Argeel là dụng cụ hút thuốc của người dân địa phương , mà tôi gọi nôm na là cái điếu cày Trung Đông bởi cơ chế hoạt động của nó không khác gì điếu cày ở mình. |
* Từ tham khảo:
- điếu ống
- điếu phạt
- điếu phúng
- điếu tang
- điếu văn
- điệu