| điệp viên | dt. Nhân-viên gián-điệp. |
| điệp viên | dt. Nhân viên tình báo. |
| điệp viên | dt (H. điệp; trinh thám; viên: người làm việc) Người chuyên lượm lặt tin tức và tư liệu về tình hình một nước để chuyển đến một nước thù địch: Trong kháng chiến, có chủ trương theo dõi bọn điệp viên. |
| điệp viên | d. Kẻ chuyên lượm lặt tin tức và tư liệu về tình hình một nước để chuyển đến một nước khác thường là thù địch. |
| "Gã là điệp viên của nước X đấy". |
| Những phát súng đối đầu nhau và thậm chí nguy cơ nổ ra chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người của các phe đối lập , chính xác đó là những gì mà dđiệp viênJeffrey Carney lo sợ. |
| So sánh với những dđiệp viênhai mang nổi tiếng trong thập niên 80 thế kỷ XX như Aldrich Ames của Cục Tình báo trung ương Mỹ (CIA) , thì Carney chỉ là một cái bóng mờ nhạt. |
| Năm 1942 , y đã thâm nhập thành công vào mạng lưới dđiệp viênXô viết và sử dụng lá bài đó để truyền thông tin giả cho các điệp viên Liên Xô. |
| : Yêu Lần Nữa bao gồm giám đốc âm nhạc Martin Koch , sản xuất âm nhạc Nick Gilpin , biên đạo Anthony Van Laast cùng dàn diễn viên chính của mùa một , từ dđiệp viên007 Pierce Brosnan , tài tử gạo cội người Thụy Điển Stellan Skarsgård đến chủ nhân giải thưởng Oscar danh giá Colin Firth. |
| Hồ sơ của cựu dđiệp viênAnh nói ông Trump bị Nga nắm thóp Theo NYT , thông tin mà Papadopoulos nói với cựu Ngoại trưởng Úc đã giải đáp một bí mật trong năm qua : điều gì khiến các quan chức Mỹ gây ra việc FBI mở điều tra chống phản gián về những tháng tranh cử của ông Trump trước ngày bầu cư |
* Từ tham khảo:
- điêu
- điêu
- điêu
- điêu
- điêu đứng
- điêu khắc