| điền tốt | dt. Nh. Điền-bạn và Điền-phu. |
| điền tốt | dt. Người đi cày cấy thuê. |
| điền tốt | dt (H. tốt: người giúp việc) Người đi cày thuê (cũ): Bố chỉ là một điền tốt mà nuôi con thành tài. |
| điền tốt | d. Người đi cày thuê, làm ruộng thuê (cũ). |
| điền tốt | Người đi cày-cấy thuê. |
| Một người điền tốt , cởi trần , quần nâu ống xoắn lên qua gối ở trong bếp chạy ra. |
Anh điền tốt cười : Thưa ông , chúng tôi ăn cơm hẩm với dưa xơi sao được. |
| Tiếng bà chủ nhà láng giềng the thé tính tiền công tát nước với bọn điền tốt ở bên cạnh ngọn đền dầu , ánh sáng lấp loáng qua khe hàng rào tre khô nhắc người lão bộc nhớ tới cảnh trù phú tấp nập của nhà cụ Tú mươi năm về trước. |
| Và những người có tâm điền tốt và thẳng thắn , lại phải ăn đời ở kiếp với lũ quay quắt. |
* Từ tham khảo:
- điền trang
- điền viên
- điển
- điển
- điển
- điển