| diễn tiến | đt. Tuần-tự tiến tới, tiến-hành cách điều-hoà: Công-việc đang diễn-tiến với nhiều hy-vọng. |
| diễn tiến | đgt. Biến đổi và phát triển: quá trình diễn tiến của lịch sử. |
| diễn tiến | đgt (H. tiến: bước tới) Từng bước mà phát triển lên: Trên lịch trình diễn tiến của tư tưởng (ĐgThMai). |
| diễn tiến | đt. Theo thời mà tiến. |
| Nhưng anh Huệ này , anh có thấy là việc trước và việc sau không phải chỉ là nguyên do và kết quả diễn tiến tuần tự rành rẽ , mà chúng còn có ảnh hưởng qua lại với nhau không ? Giống như trò ném thia lia. |
| Biết quá cái diễn tiến của cuộc đời là thế , các nhà thơ đành chỉ còn biết nhìn trăng mà luyến tiếc , sống mà đã cảm thấy rõ rằng ngày đương có là ngày đã hết. |
| Thật ra , cuốn hồi kí ấy được Cao Xuân Huy thể hiện khá sinh động , khái quát được toàn bộ ddiễn tiếncuộc tháo lui của một người lính dũng cảm và đánh nhau có mục đích. |
| Về quá trình ddiễn tiếnphiên tòa , ĐBQH Lưu Bình Nhưỡng cho rằng có sự đổi mới song chưa thể xem là điểm nhấn của cải cách tư pháp. |
| Video : Toàn bộ ddiễn tiếnphiên tòa xét xử ông Đinh La Thăng và đồng phạm Lưu Thủy. |
| Theo bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa , viêm ruột thừa ở thai phụ thường ddiễn tiếnnhanh , dễ dẫn đến viêm phúc mạc , gây sảy thai hay đẻ non , thậm chí tử vong. |
* Từ tham khảo:
- diễn văn
- diễn viên
- diễn xuất
- diễn xuất qua thân thể
- diện
- diện