| diễn viên | - dt. Người chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim ảnh: diễn viên điện ảnh đạo diễn và các diễn viên. |
| diễn viên | dt. Người chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim ảnh: diễn viên điện ảnh o đạo diễn và các diễn viên. |
| diễn viên | dt (H. viên: người làm việc gì) Người đóng một vai trong một vở kịch hay trong một cuốn phim: Cái gì còn đọng lại nhất trong cô diễn viên ca múa là mấy cành hoa đào (NgTuân). |
| diễn viên | d. Người trong nghệ thuật sân khấu hay chiếu bóng, đóng một vai trong vở kịch hay truyện phim. |
| Bởi vì khung cảnh toàn là thật cả , chớ không phải vẽ như ở trong rạp hát : sông thật , người thật , thằng nhỏ thật , thuyền thật… diễn viên , từ ở trong đám người đi lại trên sông tiến ra , làm điệu bộ và hát , rồi nhảy từ thuyền nọ sang thuyền kia thực , múa gươm , chuyển từ hát khách sang tẩu mã trước những lời khen lao nức nở của các o đứng nấp đàng sau những cột đình cười tít cả mắt đi. |
| Chú âu yếm ôm đầu một cô diễn viên trẻ vào ngực. |
| Cô diễn viên trẻ kia đã giữ lấy bức thư. |
| Nếu như ở Kolkata ai cũng là nhà văn , ở Mumbai ai cũng là diễn viên , đạo diễn thì ở Pune ai cũng là sinh viên. |
| Sau này đổi tên thành "Gandhi of the month" , bộ phim hiện đang trong quá trình sản xuất với dàn diễn viên chính bao gồm Harvey Keitel (diễn viên của Taxi Driver , Pulp Fiction…) và Ayush Mahesh (diễn viên nhí trong phim Triệu phú khu ổ chuột). |
| Sau đó người này leo lên vai người kia , chuyên nghiệp không khác gì diễn viên nhào lộn. |
* Từ tham khảo:
- diễn xuất qua thân thể
- diện
- diện
- diện bạch
- diện bích
- diện cấu