| điên đầu | tt. Rối-rắm cả đầu óc, không toan-tính chi được: Việc đó làm tôi điên đầu chớ phải chơi! Điên đầu vì sắp con. |
| điên đầu | tt. Rối bời, không biết xử lí như thế nào: điên đầu vì công việc o Vấn đề làm điên đầu lãnh đạo. |
| điên đầu | tt Bực bội, khó chịu: Bà ấy điên đầu vì đứa con hư. |
| Cả bọn chúng tôi điên đầu không hiểu lão nói gì. |
| Dù có phải " về vườn " mà cày ruộng thì trong đời các anh có bao giờ phai mờ hình ảnh một lão chính uỷ điên đầu thô bạo và như một kẻ bất nhân này không ? Thế mà các anh đã làm như thế với một chiến sĩ của mình. |
| Dù có phải "về vườn" mà cày ruộng thì trong đời các anh có bao giờ phai mờ hình ảnh một lão chính uỷ điên đầu thô bạo và như một kẻ bất nhân này không? Thế mà các anh đã làm như thế với một chiến sĩ của mình. |
Mặt Mụn gọi liên tục mười ngày khiến Kiếng Cận muốn điên đầu. |
| Nếu ba bận thì má phải dừng công việc lại để lo cho con , còn khi nào má dđiên đầuvì công việc thì hai ba con tự chăm sóc nhau rất tốt. |
| (xem thêm) Chính phủ , ngành ô tô Nhật dđiên đầuvới cú sốc 21 tỷ USD từ Tổng thống Trump Việc Tổng thống Trump đề cập kế hoạch đánh thuế 25% đối với ô tô nhập khẩu khiến cho chính phủ và các hãng xe Nhật phải cố gắng tìm kiếm cách né được cú sốc 21 tỷ USD , không hề dễ dàng để chuyển được mạng lưới sản xuất vốn đã được toàn cầu hóa ở mức độ cao sang Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- điên điển
- điên đỉnh
- điên đỉnh cốt
- điêng khùng
- điên loạn
- điên rồ