| điên rồ | tt. Rồ-dại, dại-dột sai-lầm: Ai điên-rồ mà toan gạt-gẫm! |
| điên rồ | tt. Dại dột và điên khùng: hành động điên rồ o ăn nói điên rồ. |
| điên rồ | tt Mất trí khôn; Dại dột: Việc làm điên rồ; Điều mơ ước điên rồ. |
| điên rồ | t. nh. Điên dại. |
| Cái hôn ở ngoài ngàn dậm , em chắc nó tinh khiết , thanh cao hơn những cái hôn tục tĩu dâm ô mà em đã hiến cho biết bao nhiêu người khác trong những giờ phút điên rồ. |
| Đột nhiên , nàng hỏi Chương : Nếu em nhận lời ăn cơm với anh thì anh sung sướng lắm sao ? Trời ơi ! Em còn phải hỏi điều đó ? Tuyết cười ngất : Nếu anh sung sướng thì chắc anh không khổ , mà trước anh khổ là vì anh không sung sướng , phải không ? Rồi như điên rồ , nàng vừa nhảy vừa hát theo điệu Bình bán : Quand je suis heureux , Je ne suis pas malheureux , Quand je suis malheureux , Je ne suis jamais très heureux Heureux et malheureux Sont deux choses différentes Comprenne qui veut Comprendre Car je ne chanterai plus... Nghe Tuyết hát , Chương cười vang : Thôi lại ăn cơm đã. |
| Lắm lúc tôi điên rồ cứ coi cậu như em Trọng ". |
| Trọng nó điên rồ quá , không những đứng trước mặt bà bố nó không chối rằng em là một cô gái giang hồ , là em một con đĩ , nó lại còn kể lể , lôi thôi hết cái đời xấu xa , hèn hạ của chị nó ra... Thế thì chị tính có khổ cho em không. |
| Bây giờ , chàng không khi nào có cái ý tưởng điên rồ đi lấy một cô gái quê như Trinh để sống một cái đời tối tăm nghèo khổ. |
| Ôi , tháng bà đầm ấm ngày xưa , tháng ba tươi tốt , người đã tịt mù tăm tích ! Biết bao giờ ta lại còn nghe thấy tiếng trống giục các đô vào trận , biết bao giờ ta lại được trong thấy những tay vật nhà nghề bắt bò thần tốc , khoá chân tay nhau rồi vật chổng chân lên trời ! Ta vốn ghét những kẻ võ biền , hạ nhau tàn ác’ ta ghét “păng cờ mát” , quyền Anh , nhưng thú thực đến cái vật của Việt Nam thì ta phải nhận là thượng võ chính cống ; là thi tài nhưng không hung ácđiên rồồ ; là tiêu biểu được hết cả tính của dân ta , phàm thấy ai đã ngã thì thôi không đánh nữa , trái lại , lại còn đến gần , chắp tay xá mà nân dậy. |
* Từ tham khảo:
- điên tiết
- điền
- điền
- điền
- điền bạ
- điền chủ