| điên loạn | tt. Ở trạng thái như đã hoàn toàn bị điên, hành động hoảng loạn rối bời: kẻ điên loạn o nhảy múa điên loạn. |
| điên loạn | tt (H. điên: cuồng dại; loạn: lộn xộn) 1. Như mất trí: Cái cười điên loạn 2. Không bình thường; Rối loạn: Cuộc khiêu vũ điên loạn. |
| Bởi vì với Tuyết , dù cô đã mong đợi và sẵn sàng ở tư thế của một người làm vợ nhưng cô là con gái chưa quen mùi đàn ông , chưa có một thói quen như một sự nghiện ngập , phải cồn cào điên loạn khi không có chồng " vẫn đi với nhau ". |
| Tiếng đạn bay rú điên loạn. |
| Bởi vì với Tuyết , dù cô đã mong đợi và sẵn sàng ở tư thế của một người làm vợ nhưng cô là con gái chưa quen mùi đàn ông , chưa có một thói quen như một sự nghiện ngập , phải cồn cào điên loạn khi không có chồng" vẫn đi với nhau". |
| Ghen với một người lính đối phương mà bằng hành vi điên loạn , xin lỗi , lúc đó em vẫn cho cái chuyện anh tháo băng nhảy xuống vườn là một hành vi điên loạn , đã đánh mạnh vào trái tim kiêu hãnh của cô ấy. |
| Trong đà quay , gã mơ hồ nghe thấy cả tiếng bàn chân cô lúc chạm vào vách gỗ , lúc chạm vào cạnh bàn , vào lưng ghế , lúc lại chạm cả vào tấm vải bọc bức tượng nghe rọc reo… Gã vẫn quay , quay điên loạn như một kẻ say rượu. |
Nhục chứ ! Nhưng tôi biết làm sao hả Thấm? Anh ấy là chồng tôi ! Là bố của các con tôi... Chỉ thỉnh thoảng say rượu anh ấy mới điên loạn như thế. |
* Từ tham khảo:
- điên tật
- điên tiết
- điền
- điền
- điền
- điền bạ