| điềm tĩnh | tt. Nh. Điềm đạm. |
| điềm tĩnh | tt. Bình tĩnh, không bối rối sợ hãi: giữ thái độ điềm tĩnh o điềm tĩnh lắng nghe ý kiến góp ý. |
| điềm tĩnh | tt (H. tĩnh: yên lặng) Giữ thái độ bình tĩnh, không nao núng: Điềm tĩnh trước khó khăn. |
| điềm tĩnh | t. ph. Không dao động, giữ thái độ tự nhiên. |
| điềm tĩnh | Yên lặng, không biến-động: Tính điềm-tĩnh không thích huyên-náo. |
| Ông ta điềm tĩnh nói : Để tôi sẽ đưa đi thử. |
Trương giữ chặt người Thu trong tay mình và thấy Thu điềm tĩnh ngửa mặt đưa đôi môi ra cho chàng hôn như có ý định từ lâu. |
| Trương điềm tĩnh ngồi uống rượu và cố ý không nhìn vào vòng đua. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
| Chàng thoáng thấy một vẻ đẹp oanh liệt , lạ lùng hiện trên nét mặt dịu dàng của người sư nữ đã điềm tĩnh tìm cách cứu chàng , che chở chàng như một người chị. |
| Còn ông Cửu Thầy thì điềm tĩnh , không nghĩ ngợi , ngửng mặt như chú mục vào một người tưởng tượng , đương từ cửa đi vào. |
* Từ tham khảo:
- điểm ảnh
- điểm ba
- điểm báo
- điểm binh
- điểm canh
- điểm cao