| điểm binh | đt. X. Duyệt-binh. |
| điểm binh | Nh. Duyệt binh. |
| điểm binh | đgt (H. điểm: soát lại; binh: quân lính) Nói binh sĩ xếp hàng đi diễu trong một ngày hội lớn: Ngày nay người ta gọi cuộc điểm binh là duyệt binh. |
| điểm binh | Nht. Duyệt binh. |
| điểm binh | đg. Nói binh sĩ xếp hàng đi diễu trong một ngày hội lớn (cũ). |
| điểm binh | Duyệt binh. |
| Tôi nhớ có nhiều khi cứ suy nghĩ vẩn vơ như thế và nói mãi cho con nghe ý nghĩa những bức tranh gà lợn , mình thành ra bị ám ảnh và đến lúc nhắm mắt ngủ thì nằm mê – mê thấy hiện ra những cảnh chuột đi hai chân như người thật , lợn con lội qua sông , mê thấy Đinh Tiên Hoàng đứđiểm binhinh như một ông tướng Đức , mê thấy cá chép đi cà kheo lộc cộc trên cầu Thê Húc. |
| Cho nên năm Thiệu Thành thứ 2 (1402) điểm binh càng nhiều. |
Tư Minh bồi đai bán cho người phương Bắc , dùng lầm phải giấy cũ ghi việc điểm binh , cho nên đều phải giáng , bãi. |
* Từ tham khảo:
- điểm cao
- điểm chỉ
- điểm chỉ
- điểm cùng phía
- điểm cực cận
- điểm cực viễn