| điểm cao | dt. Chỗ cao hơn hẳn mặt đất trên một địa hình: đánh chiếm điểm cao. |
| điểm cao | dt Chỗ cao hẳn hơn mặt đất trong một địa hình: Bộ đội ta đã đánh chiếm được điểm cao. |
| Tôi lo lắng , chỉ lo tẩy nhẹ quá , gió lại hất giấy vào bút làm ông phát cáu không cho nốt điểm cao. |
| Nhưng là điểm cao nhất của thành phố. |
| Lúc ở Cẩm Hưng , nghe nói đích định đổ bộ xuống mấy điểm cao , dân đã được lệnh sơ tán và bộ đội chuẩn bị chiến đấu gấp lắm rồi. |
| Ai ngờ , qua khỏi điểm cao 50 , chỗ ấy có pháo 37 trực tuyến , là lạc quách ở vùng này , xã Cẩm Sơn chính là 3 xã hợp lại Mình đi vòng quanh , qua tất cả các C trực thuộc rồi mới đến Đoàn bộ và theo đường dây về C18 Đoạn đường không phải 5km mà lại gấp 2 , gấp 3 lần. |
Mà quên mất con đèo chạy dọc !" Biển đã ở ngay kia , dưới chân điểm cao nơi đơn vị mình đang chốt. |
| Và cũng từ năm này thí sinh nào thi đỗ đại học điểm cao (theo điểm chuẩn quy định tùy từng năm) sẽ được đi học nước ngoài , thí sinh nào có anh hay chị đang học ở nước ngoài thì bắt buộc điểm phải cao hơn điểm chuẩn vài điểm mới được đi. |
* Từ tham khảo:
- điểm chỉ
- điểm cùng phía
- điểm cực cận
- điểm cực viễn
- điểm danh
- điểm dân cư