| điểm danh | đt. Gọi từng tên để kiểm cho biết thiếu đủ: Thầy điểm-danh học-trò; Sổ điểm-danh. |
| điểm danh | đgt. Đọc tên để đếm hoặc để biết ai có mặt, ai vắng mặt: tập trung toàn đơn vị, để điểm danh o điểm danh vào buổi sáng hàng ngày. |
| điểm danh | đgt (H. danh: tên) Gọi tên từng người để xem ai có mặt, ai vắng mặt: Vào lớp, thầy giáo điểm danh ngay. |
| điểm danh | dt. Kêu lên. |
| điểm danh | đg. Gọi tên người để đếm. |
| điểm danh | Đếm từng tên: Các thí-sinh đến điểm-danh trước cửa trường. |
| Chúng tôi chỉ đến để điểm danh sau đó lẻn ra ngoài đi chơi , cuối ngày lại chui vào nhận tiền. |
| Bạn lớn thật rồi mà , nếu không mỗi sáng trước khi bắt đầu tiết học thứ nhất , bạn đâu có đứng lên khỏi chỗ ngồi lướt mắt khắp các dãy bàn để điểm danh các bạn. |
Đọc xong , tể tướng sai đóng cửa điểm danh , người vắng mặt phải phạt 5 quan tiền. |
| Thượng hoàng giận lắm , lập tức trở về Thiên Trường , xuống chiếu cho các quan ngay ngày mai đều phải tới phủ Thiên Trường để điểm danh , ai trái lệnh sẽ bị xử tội. |
| Ngày mồng 9 , ra lệnh chỉ cho các quân ngự tiền và các vệ quân năm đạo chuẩn bị lương ăn trong 2 tháng , hạn đến ngày 20 tháng này phải tới địa phận Đông Kinh dể điểm danh và luyện tập võ nghệ. |
| Ra lệnh chỉ cho các quan lộ , huyện trong nước [3b] phải lập ngay danh sách người dự thu của lộ mình , hẹn tới ngày 25 tháng này phải tới bản đạo tập hợp điểm danh , đến ngày mồng 1 tháng 2 thì thi. |
* Từ tham khảo:
- điểm duyệt
- điểm đặt
- điểm địa
- điểm đối xứng
- điểm giữa
- điểm hoả