| điểm đặt | Điểm tiếp xúc của một lực với vật chịu tác dụng của lực. |
| Khoảng 3.800 lính chuẩn bị địa dđiểm đặtpháo trong 4 tuần , gồm cả việc đào một đường hầm dài để ngụy trang vũ khí giữa các loạt bắn. |
| Khu trọng dđiểm đặtdưới sự lãnh đạo của Đảng ủy gồm các đồng chí : Nguyễn Văn Linh Phó Bí thư Trung ương Cục , Võ Văn Kiệt và Trần Văn Trà Ủy viên Trung ương Cục. |
| Trước đó , UBND Hà Nội đã cung cấp hệ thống cập nhật số liệu ô nhiễm môi trường tại các dđiểm đặttrạm quan trắc ở thủ đô. |
| Đã nhiều lần các ông lãnh đạo ngành GTVT hứa , tuyên bố sẽ xem xét lại địa dđiểm đặttrạm thu phí , giá phí , thời gian thu phí... nhưng cho đến nay , xin hỏi các ông đã sửa được mấy điềủ |
| Tôi nhận được câu trả lời của tư vấn viên là đơn hàng nếu muốn xuất hóa đơn VAT phải liên hệ lên cho Lazada trong vòng 7 ngày kể từ thời dđiểm đặthàng. |
| Tương ứng với đường hàn lưng này , dđiểm đặtcủa ống hút của 2 loại cũng ở vị trí khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- điểm đối xứng
- điểm giữa
- điểm hoả
- điểm huyệt
- điểm khác phía
- điểm kim thành thiết