| dịch giả | dt. Người đã dịch một quyển sách, một bài văn: Tên dịch-giả thường ở dưới tên tác-giả. |
| dịch giả | - d. (cũ). Người dịch (văn viết). |
| dịch giả | dt. Người dịch: một dịch giả nổi tiếng o Dịch giả của cuốn sách này cũng là một nhà văn nổi tiếng. |
| dịch giả | dt (H. dịch: chuyển sang tiếng khác; giả: người) Người dịch một tác phẩm, một văn bản: Dịch giả quyển tiểu thuyết này rất thận trọng. |
| dịch giả | dt. Người dịch sách, giấy tờ. |
| dịch giả | d. Người dịch sách hay văn kiện. |
Cũng phải nói thêm rằng , bên cạnh Nguyễn Thành Long viết truyện ngắn , Nguyễn Thành Long làm báo và làm xuất bản , trong tôi còn một Nguyễn Thành Long dịch giả , đúng hơn là một Nguyễn Thành Long tiếp cận những tìm tòi mới trong văn xuôi hiện đại. |
Sinh thời nhà văn Phùng Quán là bạn bè thân thiết với dịch giả , nhà phê bình phim Cao Nhị. |
(10) Từ câu này đến cuối bài thơ dịch giả tóm tắt , cốt giữ ý và thần câu thơ , không dịch sát nguyên văn. |
| (Ảnh : Nhà báo Trần Mai Hạnh cung cấp) Phiên bản tiếng Anh của Biên bản chiến tranh 1 2 3 4.75 do ddịch giảMạnh Chương chuyển ngữ , Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật phát hành nhân kỷ niệm 42 năm ngày giải phóng miền Nam , thống nhất đất nước (30/4/1975 30/4/2017). |
| dịch giảMạnh Chương , người dịch tác phẩm sang tiếng Anh chia sẻ : Với lượng tư liệu đồ sộ , quý giá về cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc , nhất là trong những ngày tháng cuối cùng của chế độ Nguyễn Văn Thiệu , nhà văn , nhà báo Trần Mai Hạnh đã viết Biên bản chiến tranh 1 2 3 4.75 thật sống động , hấp dẫn. |
| Bốn năm sau khi ra đời , năm 1973 , ddịch giảNgọc Thứ Lang đã dịch trọn vẹn tiểu thuyết The Godfather sang Việt ngữ với tên Bố Già , xuất bản tại NXB Thứ Tư. |
* Từ tham khảo:
- dịch hạch
- dịch hãn
- dịch hầu
- dịch hoàn
- dịch khái
- dịch khí