Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
di mẫu
dt.
Dì:
nhớ công nuôi dưỡng
của di mẫu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
di mẫu
dt. Nht. Dì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
di mẫu
Cũng là dì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
di niệm
-
di phong
-
di sản
-
di tản
-
di táng
-
di thần
* Tham khảo ngữ cảnh
Chính D
di mẫu
là người nuôi dưỡng Như Lai từ thuở bé đến giờ.
Phật bảo : Công ơn của Phụ vương và D
di mẫu
, ta đã đền đáp xong.
Phật trả lời : Ngay khi trở về thành Ca tì la vệ thăm Phụ vương và D
di mẫu
, ta đã độ cho hai vị phát tâm quy y Tam Bảo , thọ trì năm giới.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
di mẫu
* Từ tham khảo:
- di niệm
- di phong
- di sản
- di tản
- di táng
- di thần