| dị giáo | dt. Đạo-giáo khác, khác với đạo-giáo của mình. |
| dị giáo | dt. Những tín ngưỡng và tôn giáo không theo thuyết hữu thần, không thừa nhận thượng đế như là một thực thể siêu nhiên sáng tạo và điều khiển thế giới. |
| dị giáo | dt (H. giáo: tôn giáo) Tôn giáo khác với tôn giáo của mình: Đối với người theo Thiên chúa giáo thì đạo Do-thái là một dị giáo. |
| dị giáo | dt. Tôn giáo mà mình cho là tà vạy. |
| dị giáo | d. Học thuyết nêu lên trong nội bộ đạo Gia Tô và bị coi là có tác dụng làm suy yếu các giáo lí của Nhà thờ. |
| Lâu đài Lancaster nổi tiếng của Anh từng là nơi diễn ra nhiều cuộc xét xử phù thủy , những kẻ ddị giáothời Trung cổ. |
| Bất chấp nhiều nỗ lực bỏ trốn và giải cứu , cô bị đưa ra xét xử tại tòa án ở Anh vì tội ddị giáo. |
| Hơn 25 năm sau khi bà qua đời , nhà thờ Công giáo xét lại bản án về tội ddị giáovà bác bỏ cáo buộc chống lại bà. |
| Trong khi đó , Ả Rập Saudi trung thành tuyệt đối với Hồi giáo dòng Sunni và coi những người theo dòng Shia là ddị giáo. |
* Từ tham khảo:
- dị hình dị dạng
- dị hình dị tướng
- dị hoá
- dị hờn
- dị hợm
- dị hụ