| dị hoá | dt. (triết): Biến-đổi cho ra khác (sinh, lớn, già, chết), đặc-tính của sự sống: Thu-nhập đồ ăn vào mình là bổ-khuyết cho sự dị-hoá. |
| dị hoá | đgt. 1. Phân giải các chất phức tạp trong cơ thể thành các hợp chất đơn giản, sinh sản ra năng lượng và thải chất bã. 2. Hiện tượng xẩy ra trong lời nói làm một trong hai âm liền nhau có bản chất như nhau (hay tương tự nhau) bị biến đổi thành âm khác. |
| dị hoá | đgt (sinh) (H. hoá: thay đổi) Phân giải chất hữu cơ thành những chất đơn giản hơn: Sự trao đổi chất bao gồm quá trình đồng hoá và dị hoá. |
| Theo khoa học , sự sống tồn tại nhờ hai quá trình đồng hoá và dị hoá. |
| Và dị hoá tức là mang cho , bộc lộ ra ngoài , đưa ra , thải ra những gì đã tiêu hoá sau khi tiếp nhận , để rồi tạo một khoảng trống mà tiếp tục đồng hoá nữa. |
| Một cơ thể sống như Xuân Diệu là một cơ thể đồng hoá và dị hoá được tiến hành đều đặn , mạnh mẽ , không ngừng không nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- dị hợm
- dị hụ
- dị hướng
- dị khụ
- dị kì
- dị mộng đồng sàng