| dị hình | dt. Hình-dáng khác thường, xấu-xí: Người sao dị-hình quá. |
| dị hình | Nh. Dị dạng. |
| dị hình | tt (H. hình: hình dáng) Có hình thù kì dị: Nằm mơ thấy những bóng dáng dị hình. |
| dị hình | dt. 1. Hình thù kỳ-dị: Dị hình, dị tướng. 2. Hình-dạng không giống nhau. |
| dị hình | d. Hình thù kì dị. |
| dị hình | Hình-thể lạ: Tay sáu ngón là dị hình. |
| Sau một thời gian phơi nhiễm , lượng nhôm tích tụ trong các mô cơ thể có thể gây nhiễm độc nặng như suy thoái não , hay ddị hìnhxương. |
| Chọn ếch giống to khỏe , đều cỡ , hoạt động nhanh nhẹn , sắc nét , không bị dị tật , ddị hình. |
| Nếu không , cuốn tiểu thuyết sẽ thành ddị hình, tính sáng sủa về kết cấu của nó sẽ tối sầm lại (Tiểu luận Nghệ thuật tiểu thuyết. |
| Có chiều cao , cân nặng : Nam cao từ 1 ,60m trở lên , cân nặng từ 48kg đến 75 kg ; nữ cao từ 1 ,55m trở lên , cân nặng từ 45kg đến 60kg , không không bị ddị hình, dị dạng , khuyết tật , không nói ngọng , nói lắp , không mắc bệnh kinh niên , mãn tính đều được nộp hồ sơ vào Học viện Tòa án. |
| Virus của dịch cúm không chỉ khiến thai nhi có nguy cơ bị ddị hình, mà khi sốt cao cộng với độc tính của vi rút cũng có thể kích thích co bóp tử cung gây nên hiện tượng sảy thai hoặc sinh sớm. |
* Từ tham khảo:
- dị hình dị tướng
- dị hoá
- dị hờn
- dị hợm
- dị hụ
- dị hướng