| dị đồng | tt. Chỗ giống nhau và chỗ khác nhau: Tìm những điểm dị-đồng để bổ-cứu lẫn nhau // tt. Khác nhau: Tuy vậy, cũng còn chỗ dị-đồng. |
| dị đồng | tt. Khác và giống nói gộp: Hai ý kiến cũng có chỗ dị đồng. |
| dị đồng | tt (H. đồng: cùng) Khác nhau và giống nhau: Cần phân tích những điểm dị đồng giữa hai học thuyết. |
| dị đồng | tt. Khác nhau và giống nhau; ngr. không giống nhau: Những quan-điểm dị đồng. |
| dị đồng | t. Khác nhau và giống nhau: Những điểm dị đồng giữa những người cùng một chính kiến. |
| dị đồng | Chỗ khác, chỗ giống: Hai thuyết đó cũng hơi có chỗ dị đồng. |
| Dù vậy , vợ anh vẫn nhất quyết li ddị đồngthời tiết lộ mình làm vậy vì sự nghiệp của anh do cô bị ung thư thời kì cuối không còn sống được bao lâu nữa. |
* Từ tham khảo:
- dị hình
- dị hình dị dạng
- dị hình dị tướng
- dị hoá
- dị hờn
- dị hợm