| đèn khí | dt. X. Đèn điện. |
| đèn khí | Nh. Đèn điện. |
| đèn khí | dt (đph) Như Đèn điện: Tại nhiều buôn làng ở Tây-nguyên đã có đèn khí. |
| đèn khí | (đph). d. nh. Đèn điện. |
| Trong các lều vải sáng ánh đèn khí đá , bọn giặc đang đánh bài "dì dách". |
| Đặt chân lên tới bờ sỏi bên , chị ngước nhìn thấy hai ba thằng lính đang đứng xách đèn khí sáng rỡ. |
| Bọn lính giơ những cây đèn khí ra sau lưng Sứ , rọi coi trói Sứ như vậy đã thật chắc chưa. |
Xong rồi , y đi đốt hai cây đèn khí đã đặt lên cái bàn ở giữa nhà. |
* Từ tham khảo:
- đèn ló
- đènlồng
- đèn lồng khướu
- đèn măng sông
- đèn nê-ông
- đèn ngủ