| đèn bão | dt. Đèn có nắp hơi kín trên ống khói, chịu-đựng với gió lớn (lampe tempê-te). |
| đèn bão | dt. Đèn dầu xách tay, có bộ phận chống gió, thường dùng đi lại trong mưa bão: xách đèn bão đi trong mưa. |
| đèn bão | dt Đèn dầu dùng để đi ra ngoài, có quai xách, không bị gió thổi tắt: Một ngọn đèn bão soi vào giữa mặt anh (NgĐThi). |
| đèn bão | d. Thứ đèn dầu dùng đi ra ngoài, mưa gió cũng không tắt được. |
| Tài xế cho xe đỗ giữa cái sân rộng có thắp mấy ngọn đèn bão. |
| Khuya thế này chị còn đi đâu , ánh đèn bão lung linh sau hàng dâm bụt... Ừ , như thế , những tâm hồn cao thượng đang nằm nghỉ , ngày mai , họ lại viết tiếp lịch sử của loài người. |
| Ngọn đèn bão leo lét , mẹ tận dụng ánh sáng của giọt dầu cuối gom cho được chút gì đáng giá. |
* Từ tham khảo:
- đèn biển
- đèn cảm ứng
- đèn cây
- đèn cầy
- đènchạy quân
- đèn chiếu