| đế nghiệp | dt. C/g. Nghiệp-đế, công-nghiệp và sự-nghiệp một vì vua nước lớn: Lập nên đế-nghiệp. |
| đế nghiệp | dt. Sự nghiệp của nhà vua, của hoàng đế. |
| đế nghiệp | dt (H. nghiệp: sự nghiệp) Sự nghiệp của vua: Vua nào chẳng mong đế nghiệp được lâu dài. |
| đế nghiệp | d. Sự nghiệp của vua. |
| đế nghiệp | Công-nghiệp, cơ-nghiệp của nhà vua. |
| Ông có công phò tá Chu Nguyên Chương lập nên dđế nghiệp, khai sáng cơ đồ của Minh triều , cũng từng vì quốc gia mà dẹp yên giặc giã , nổi danh thiên hạ. |
* Từ tham khảo:
- đế thanh
- đế vị
- đế vương
- đệ
- đệ
- đệ