| đề lại | dt. Viên chức đứng đầu phòng giấy ở phủ, huyện thời phong kiến, thực dân. |
| đề lại | dt (H. đề: đưa ra; lại: người làm văn thư) Người phụ trách văn thư ở phủ hoặc huyện thời phong kiến (cũ): Tên đề lại đã tráo trở giấy tờ để ăn tiền. |
| đề lại | dt. (xưa) Thư-ký ở huyện ngày xưa. |
| đề lại | d. Chức thư kí đứng đầu phòng giấy phủ huyện thời xưa. |
| đề lại | Người đứng đầu hàng lại ở các phủ huyện. Thường gọi tắt là "đề". |
| Các chức tri phủ , tri huyện coi việc từ tụng ; huấn đạo , phủ lễ sinh coi việc tế tự văn hóa ; đề lại , thông lại tra xét các văn án ; nghĩa là các chức quan trọng về hành chính , quân sự , thuế vụ cấp huyện phủ đều do người Thuận Hóa từ phủ chúa cử về nắm giữ. |
| Tiếng khóc của người xưa đề lại dư âm hoang dại ấy đến tận bây giờ ! Gà rừng te te gáy , gợi nhớ buổi sân ở nhà... Chao ôi , mình nghĩ gì thế nàỷ Điên rồi đấy ! Sau này về , mình sẽ kế cho Như Anh nghe thật nhiều , chuyện về chú sóc con lần đầu mình nhìn thấy trên cây trám. |
Bốn ông lý dịch vừa phủ phục dưới đất , quan đã giơ tay ngăn : Thôi , ta tha cho ! Viên đề lại rón rén để hai lá đơn trên bàn. |
| Nhưng nếu bố bạn không lập di chúc ; di chúc đó không có hiệu lực pháp luật thì phần tài sản mà bố bạn dđề lạisẽ được chia thừa kế theo pháp luật. |
| Nhưng vấn dđề lạinằm ở chỗ cựu tiền đạo Juventus lại đi vào đúng thời điểm anh đang phải dưỡng thương , và cũng là hôm mà Shanghai Shenhua làm khách trước Changchun Yatai tại CSL. |
| Riêng với đề Văn thì việc giúp học sinh cảm nhận được giá trị thẩm mĩ của đề và bộc lộ được những cảm xúc đẹp , tích cực khi giải quyết vấn dđề lạicàng quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- đề-ma-rơ
- đề-mác
- đề-mốt-đê
- đề mua
- đề nghị
- đề-pa