| đề mua | dt. 1. Mục lớn, từng phần trong tác phẩm nghiên cứu. 2. Nh. Đề tài. |
| Bà cũng cho biết khách hàng tới khu vực này chủ yếu là tìm hiểu và thăm dò cơ hội đầu tư là chính , ít thấy trường hợp nào đặt vấn dđề muangay. |
| Về vấn dđề muanhà giá rẻ , vợ ông Cao Toàn Mỹ cho biết vào giữa năm 2012 , chị có nghe chồng nói đang chuẩn bị mua nhà ở quận 5 và có làm cùng một vài người bạn. |
| Biết Thành có nguồn ma túy tổng hợp nên Minh đặt vấn dđề mualại của đối tượng này để bán lẻ kiếm lời. |
| Tuy nhiên , bà Thơm nhận định , khó khăn nhất giữa Việt Nam và Trung Quốc là hai đất nước có địa phận giáp ranh với nhau , các DN Trung Quốc thường trực tiếp sang Việt Nam đặt vấn dđề muabán nông sản. |
| Với ưu thế về quy mô lớn , nguồn hàng cung ứng đều quanh năm với chất lượng ổn định theo tiêu chuẩn Global Gap , HAGL tiết lộ nhiều đối tác nhập khẩu lớn và uy tín tại các thị trường Trung Quốc , Nhật Bản , Hàn Quốc , Thái Lan , Canada , đang tiếp tục chủ động liên hệ và đặt vấn dđề muachuối dài hạn của HAGL với số lượng lớn. |
| Kate vốn có một căn nhà ở New York từ năm năm nay , nhưng cô lại muốn tìm một căn khác rộng hơn , nên Matt đề nghị cả hai người cùng dành dụm tiền dđề muamột ngôi nhà mới. |
* Từ tham khảo:
- đề-pa
- đề phòng
- đề pô
- đề-pô
- đề-sạc
- đề tài