| đề pa | (départ) đgt. (dt.). Xuất phát, bắt đầu. |
| Một con chuồn chuồn ớt cánh mỏng giương đôi mắt lồi long lanh ; một chiếc mô tô hùng dũng ngửa mặt lên trời , pô xe hai nòng , bình xăng gắn mác Harley Davidson cực oách , như chỉ còn chờ một cú dđề palà rú ga lao bắn đi ; một người đàn ông bán nude đứng khoanh tay , ngực vuông lộ từng múi cơ cuồn cuộn , đẹp mê hồn như tượng David Tất cả chính xác đến từng tiểu tiết như thật , bình thản hiện diện trên một ngón tay. |
| HP4 được trang bị tính năng Quick Shift giúp lên số không cần dùng côn và Launch Control dùng khi cần dđề pahết ga trên đường thẳng (drag race) và tối ưu hóa khả năng tốc độ của chiếc xe. |
| Khi thử dừng giữa lưng chừng dốc và dđề pa, khối động cơ mới trở nên ồn ào hơn một chút khi tua máy chạm ngưỡng 5.000 vòng/phút. |
| Vị trí xuất phát thấp cùng với việc chiếc xe có vấn đề ở nước dđề pađã khiến Gã Điên có màn xuất phát được coi là tệ hại nhất từ đầu mùa. |
| Tại nội dung AP250 ở ngày thi đấu thứ 2 , sau 1 đêm miệt mài lên phương án , các kỹ sư của Honda Việt Nam Racing đã khắc phục được vấn đề khiến chiếc xe của Cao Việt Nam dđề pabị giật , qua đó giúp Gã Điên tự tin hơn trong ngày thi đấu cuối cùng nhằm quyết tâm cải thiện thứ 16 mà hôm qua anh đã đạt được. |
| Không còn gặp trở ngại , ngay khi xuất phát Cao Việt Nam đã có một cú dđề parất tốt và vươn lên chiếm một vị trí trong top 15 , sau đó anh đã liên tục duy trì được vị trí này và bám đuổi top đầu trong hơn 2 vòng đua tiếp đó. |
* Từ tham khảo:
- đề pô
- đề-pô
- đề-sạc
- đề tài
- đề tấu
- đề thác huyệt