| đề phòng | đt. Ngăn-ngừa, giữ-gìn, coi chừng: Đề-phòng trộm cướp. |
| đề phòng | - đg. Chuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra. Đề phòng thiên tai. Đề phòng kẻ gian. Đề phòng mọi sự bất trắc. |
| đề phòng | đgt. Chuẩn bị đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra: đề phòng dịch bệnh o đề phòng thiên tai địch hoạ. |
| đề phòng | đgt (H. đề: đưa ra; phòng: giữ gìn) Ngừa trước để khỏi xảy ra: Cần đề phòng tư tưởng tả khuynh (Trg-chinh). |
| đề phòng | đt. Ngăn-ngừa, coi giữ: Đề phòng cẩn mật. |
| đề phòng | đg. Tìm cách ngăn chặn cho khỏi xảy ra: Đề phòng bệnh tật. |
| đề phòng | Giữ-gìn ngăn-ngừa: Đêm hôm phải đề-phòng trộm cướp. |
| Nhưng cô cứ cầm lấy số tiền đây đề phòng khi chưa bán được nhà thì hãy tiêu tạm. |
| Mình phải cẩn thận đề phòng mới được !... Dẫu sao cũng chỉ còn mấy hôm nữa mình đã thoát ly cái nhà này rồi ". |
| Mấy hôm trước , tôi có trình với Hầu là nên đề phòng. |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Cố dằng nỗi xúc động làm nghẹn lời , An nói : Anh phải giữ lấy vài quan đề phòng trường hợp bất trắc. |
| Mỗi ngày đổi ám hiệu một lần , để đề phòng bọn cướp. |
* Từ tham khảo:
- đề-pô
- đề-sạc
- đề tài
- đề tấu
- đề thác huyệt
- đề từ