| đề pô | (dépôt) dt. Nhà giam. |
| đề pô | (dépositaire) dt. Người, nơi nhận đồ kí gửi: nơi đề-pô rượu bia. |
| Đó là việc thay đổi nhà ga từ 2 tầng thành 3 tầng vì không giải phóng được mặt bằng nên phải bớt chiều rộng , tăng chiều cao ; phải bổ sung hạng mục xử lý nền đất yếu khu dđề pô; bổ sung hạng mục đường tránh Quốc lộ 6. |
* Từ tham khảo:
- đề tài
- đề tấu
- đề thác huyệt
- đề từ
- đề vị
- đề-xi-ben