| đề kháng | đgt. Chống cự lại trước sự xâm nhập, tấn công: thuốc đề kháng o sức đề kháng của cơ thể. |
| đề kháng | đgt (H. đề: nêu lên; kháng: chống cự) Chống đối: Tiêu diệt dần từng trung đội đề kháng (VNgGiáp). |
| Nàng vun vén cho sức khỏe gia đình , vừa tăng sức đề kháng , vừa là tình yêu và lẽ sống của một người vợ. |
| Ba bố con ăn đủ chất thì sẽ có sức đề kháng tốt , chống dịch bệnh. |
| Nhưng cạnh tranh cũng làm mình trưởng thành hơn , có sức dđề khánghơn trước mỗi khó khăn. |
| Sức khỏe không lý tưởng , cần vận động , tập thể dục nhiều hơn , vừa tăng cường sức khỏe lại nâng cao sức dđề kháng, chống lại bệnh tật. |
| Trong khi đó , sữa tươi là một loại thuốc bổ , bồi dưỡng cơ thể nhờ những hoạt chất có lợi cho cơ thể , sẽ giúp tăng cường sức dđề khángchống chọi vi khuẩn vùng họng. |
| Các mẹ yên tâm sử dụng để trẻ có sức dđề khángkhỏe mạnh. |
* Từ tham khảo:
- đề lại
- đề lao
- đề-ma-rơ
- đề-mác
- đề-mốt-đê
- đề mua